SẢN XUẤT TẠI VIỆT NAM · XUẤT KHẨU MỸ & EU120–150 CONTAINER XUẤT KHẨU / THÁNG
MAI PHƯƠNG VINA · FLEXIBLE PACKAGING
USAEUTHỊ TRƯỜNG XUẤT KHẨU TRỌNG ĐIỂM

Your satisfaction
is our success

Sự hài lòng của bạn là thành công của chúng tôi.

Nhà sản xuất bao bì Việt Nam với 3 cơ sở tại Bắc Ninh và Hưng Yên, cùng hơn 750 nhân viên. Tổng sản lượng 5.000–6.000 tấn/tháng và 120–150 container xuất khẩu mỗi tháng sang Mỹ và châu Âu.

120–150container xuất khẩu
mỗi tháng

SẢN XUẤT QUY MÔ LỚN · XUẤT KHẨU MỸ & EU
ĐIỆN MẶT TRỜI ĐANG TRIỂN KHAI · MỤC TIÊU LEED 2027

Dây chuyền thổi màng 7 lớp
01 / 03
HÌNH ẢNH THIẾT BỊ THỰC TẾDây chuyền thổi màng 7 lớp
THIẾT KẾ ĐA LỚP3 / 5 / 7 lớp
SẢN PHẨM NỔI BẬT
5.000–6.000Tấn sản phẩm / tháng
750+Nhân viên
03Cơ sở tại Bắc Ninh & Hưng Yên
120–150Container / tháng đi Mỹ – Âu
SẢN PHẨM TRONG THỰC TẾ

Từ dây chuyền sản xuất
đến từng ứng dụng.

Bao bì và sản phẩm dùng một lần cho chế biến thực phẩm, bán lẻ, thu gom và kho vận.

01 / GIẢI PHÁP SẢN PHẨM

Giải pháp phù hợp,
Chất lượng ổn định

Từ vật liệu và cấu trúc đến quy cách thành phẩm — lựa chọn bao bì theo sản phẩm, công năng và điều kiện sử dụng. Khám phá hình ảnh, ứng dụng thực tế và các tùy chọn thiết kế của từng nhóm.

Trao đổi yêu cầu riêng

Túi hút chân không

Bao bì cho quy trình hút chân không, lựa chọn cấu trúc màng và đường hàn theo thực phẩm, điều kiện bảo quản và thiết bị đóng gói.

Thịt & thủy sảnThực phẩm sơ chế
VACUUM PACKAGING

Túi rác & can liner

Túi lót thùng rác, dạng cuộn hoặc túi rời; có lựa chọn hàn sao, túi màu và vật liệu phù hợp nhu cầu thu gom.

Nhà hàng & khách sạnTòa nhà
HDPE / LDPE / LLDPE

Bao bì đa lớp & màng MDO-PE

Màng 3, 5, 7 lớp và MDO-PE cho bao bì cản khí, thermoforming và màng ghép; phát triển theo đặc tính sản phẩm cần bảo vệ.

Túi đứng & thực phẩm khôMàng thermoforming
3 / 5 / 7 LỚP · MDO-PE

Màng quấn pallet

Màng quấn pallet cho quấn tay và quấn máy, giúp cố định kiện hàng; lựa chọn màng trong hoặc màng màu, độ dày 8–40 µm.

Kho vận & logisticsPallet xuất khẩu
8–40 µm · QUẤN TAY / MÁY

Tạp dề & yếm dùng một lần

Tạp dề LDPE, CPE và yếm dùng một lần; phục vụ thao tác chế biến, vệ sinh và dịch vụ với lựa chọn trắng, trong hoặc in theo yêu cầu.

Sơ chế thực phẩmBếp & dịch vụ ăn uống
LDPE / CPE · APRONS & BIBS

Găng tay dùng một lần

Găng tay CPE, HDPE và LDPE dùng một lần cho thao tác phục vụ, phân chia và sơ chế, với quy cách lựa chọn theo công việc.

Chia phần thực phẩmChuẩn bị sandwich
CPE / HDPE / LDPE

Bao bì thực phẩm

Túi bảo quản, sandwich, túi đông lạnh, túi đá và pan liner; lựa chọn theo thực phẩm và điều kiện sử dụng thực tế.

Bếp trung tâmĐồ ăn mang đi
BẢO QUẢN · CHẾ BIẾN

Túi cuộn & túi bán lẻ

Túi cuộn hàn sao, túi phẳng, túi T-shirt và túi header cho đóng gói nông sản, hàng hóa bán lẻ và cấp phát tại quầy.

Siêu thịQuầy rau củ
CUỘN · T-SHIRT · HEADER

Túi zipper đóng mở lại

Túi LDPE với khóa đóng mở lại, giúp phân chia, lưu trữ và thao tác lấy sản phẩm thuận tiện.

Thực phẩm khôPhân chia khẩu phần
LDPE · RECLOSABLE

Túi rác tải nặng

Túi rác tải nặng cho nhu cầu thu gom có yêu cầu cơ học cao hơn; quy cách được lựa chọn theo loại tải và thao tác.

Nhà máyKho hàng
HEAVY-DUTY · TÙY CHỈNH

Túi lót thùng

Túi lót bên trong thùng và bao bì ngoài, giúp tách sản phẩm khỏi bề mặt thùng với quy cách thiết kế theo thể tích chứa.

Thùng hàng công nghiệpNguyên liệu
BOX LINERS · QUY CÁCH RIÊNG

Túi phẳng & túi hông

Túi poly phẳng, túi xếp hông và túi có lỗ thông khí cho sản phẩm đa dạng về kích thước và hình dạng.

Hàng bán lẻThực phẩm & bánh
FLAT · GUSSETED · POLY

Ảnh sản phẩm và minh họa ứng dụng được trích từ hồ sơ công ty. Cấu trúc, tính năng và quy cách được xác nhận theo từng đơn hàng; không mặc định mọi sản phẩm có cùng phạm vi chứng nhận.

Thông tin chi tiết sản phẩm

Công năng, ứng dụng và quy cách tham khảo.

Túi hút chân không

Túi được phát triển để phối hợp với công đoạn hút khí và hàn kín. Cấu trúc, độ dày và kích thước cần cân bằng khả năng bảo vệ sản phẩm, độ bền đường hàn và thao tác trên máy. Yêu cầu cản khí được trao đổi theo từng loại thực phẩm.

Công năng

  • Hỗ trợ đóng gói hút chân không và giữ sản phẩm trong bao bì đã hàn kín.
  • Lựa chọn cấu trúc theo yêu cầu cản khí, độ bền cơ học và mức độ trong suốt.
  • Tối ưu khổ túi, lượng màng sử dụng và thao tác đóng gói.

Ứng dụng

Thịt & thủy sản · Thực phẩm sơ chế · Rau củ · Chế biến thực phẩm

Ví dụ: cơ sở chế biến thủy sản cần túi đúng kích thước từng phần hàng, đường hàn ổn định và tương thích máy hút chân không. Mẫu được thử với sản phẩm, nhiệt độ và chu trình bảo quản thực tế trước khi chốt quy cách.

Quy cách

  • Túi hút chân không thuộc danh mục sản phẩm chủ lực.
  • Quy cách, cấu trúc màng và độ dày xác nhận theo ứng dụng.
  • Hướng phát triển cấu trúc đồng chất được giới thiệu trong hồ sơ.

Trao đổi loại thực phẩm, khối lượng mỗi gói, máy hút chân không, điều kiện bảo quản, cấu trúc, độ dày, kích thước và đóng gói thùng.

Túi rác & can liner

Dòng can liner được lựa chọn theo kích thước thùng, loại rác và cách thao tác. Quy cách hàn đáy, chiều dày và vật liệu được phối hợp để đáp ứng yêu cầu chứa đựng, đồng thời cân đối lượng nhựa sử dụng.

Công năng

  • Lót bên trong thùng, tập hợp rác và hỗ trợ thay túi thuận tiện.
  • Lựa chọn kiểu hàn và vật liệu theo đặc điểm sử dụng.
  • Tùy chỉnh màu để phân nhóm hoặc nhận diện quy trình thu gom.

Ứng dụng

Nhà hàng & khách sạn · Tòa nhà · Dịch vụ vệ sinh · Nhà xưởng

Ví dụ: đơn vị vệ sinh tòa nhà cần túi vừa miệng thùng, tách cuộn thuận tiện và số túi/thùng đồng nhất để dễ cấp phát cho từng tầng.

Quy cách

  • HDPE: 5,5–120 µm; LDPE: 10–150 µm theo hồ sơ.
  • Dạng cuộn, hàn sao, tải nặng và các kiểu túi rác khác.
  • Màu sắc theo yêu cầu; in tối đa 6 màu theo hồ sơ.

Kích thước thùng, loại rác, độ dày, màu, kiểu đáy, dạng cuộn/túi rời, in ấn, số túi/cuộn và quy cách đóng thùng.

Bao bì đa lớp & màng MDO-PE

Phân bổ vai trò cho từng lớp màng để cân bằng khả năng cản khí, hàn kín, độ bền và yêu cầu gia công. Công nghệ MDO-PE mở thêm lựa chọn tối ưu độ dày và phát triển cấu trúc thiên về PE; khả năng tái chế được đánh giá riêng theo cấu trúc cuối cùng.

Công năng

  • Thiết kế từng lớp theo yêu cầu bảo vệ và đóng gói.
  • Phối hợp độ bền, độ hàn và khả năng gia công in/ghép.
  • Phát triển các hướng giảm độ dày hoặc tối ưu vật liệu phù hợp ứng dụng.

Ứng dụng

Túi đứng & thực phẩm khô · Màng thermoforming · Bao bì dầu ăn · Màng ghép tuýp

Ví dụ: bao bì thực phẩm khô dạng túi đứng cần đồng thời khả năng bảo vệ, độ cứng phù hợp và hình thức in ấn. Đội kỹ thuật xem xét cấu trúc, mục tiêu cản khí và điều kiện hàn/ghép trước khi thử mẫu.

Quy cách

  • MDO-PE 5 lớp; màng 14–18 µm theo hồ sơ công nghệ.
  • Công nghệ 7 lớp; dải độ dày 20–200 µm theo hồ sơ.
  • Các hướng sản phẩm: màng cản khí, thermoforming và màng ghép tuýp.
  • Yêu cầu GRS được trao đổi riêng theo thành phần tái chế và phạm vi hồ sơ; không mặc định áp dụng cho mọi cấu trúc.
  • Hình ảnh minh họa ứng dụng bao bì từ hồ sơ công ty; cấu trúc màng và khả năng tái chế được xác nhận riêng.

Cấu trúc mục tiêu, chỉ tiêu cản khí/cản ẩm, độ dày, khổ cuộn, điều kiện in–ghép–hàn, yêu cầu tiếp xúc thực phẩm và tiêu chí tái chế.

Màng quấn pallet

Stretch film bao quanh cụm hàng để hỗ trợ ổn định tải khi lưu kho và vận chuyển. Chọn màng dựa trên hình dạng pallet, trọng lượng, góc cạnh, phương pháp quấn và thiết bị sử dụng; không chỉ dựa vào độ dày.

Công năng

  • Liên kết các kiện trên pallet thành một cụm hàng.
  • Bao che bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi trong quá trình lưu kho.
  • Tùy chọn màng trong để nhận diện hàng hoặc màng màu theo yêu cầu.

Ứng dụng

Kho vận & logistics · Pallet xuất khẩu · Trung tâm phân phối · Nhà máy sản xuất

Ví dụ: kho xuất hàng cần lựa chọn màng quấn máy phù hợp trọng lượng pallet và cạnh thùng. Quy trình thử quấn giúp xác định lực quấn, số vòng và lượng màng sử dụng phù hợp.

Quy cách

  • Độ dày 8–40 µm theo hồ sơ sản phẩm.
  • Dòng màng quấn tay và màng quấn máy.
  • Màng trong và màng màu; quy cách xác nhận theo yêu cầu.

Quấn tay/máy, trọng lượng và kích thước pallet, độ dày, khổ màng, chiều dài/khối lượng cuộn, lõi, màu và điều kiện vận chuyển.

Tạp dề & yếm dùng một lần

Thiết kế hướng tới thao tác mặc, thay và cấp phát thuận tiện. Kích thước thân, phần cổ, dây buộc và cách gấp cần phù hợp người dùng, công việc và hình thức đóng gói tại nơi sử dụng.

Công năng

  • Che phủ phía trước trang phục trong thao tác sử dụng thông thường.
  • Dạng dùng một lần hỗ trợ việc thay mới giữa các công đoạn.
  • Yếm có thể lựa chọn không in hoặc in theo thiết kế được duyệt.

Ứng dụng

Sơ chế thực phẩm · Bếp & dịch vụ ăn uống · Vệ sinh · Dịch vụ khách hàng

Ví dụ: khu sơ chế cần tạp dề được gấp và đóng gói để dễ lấy từng chiếc. Quy cách được chọn theo tầm vóc người dùng, thời gian thao tác và cách cấp phát.

Quy cách

  • Tạp dề LDPE trắng, LDPE trong và CPE.
  • Yếm không in hoặc có in theo danh mục.
  • Kích thước và hình thức đóng gói trao đổi theo yêu cầu.

LDPE/CPE, kích thước, độ dày, màu, thiết kế cổ/dây buộc, in ấn, cách gấp và số lượng mỗi túi/thùng. Yêu cầu bảo hộ chuyên dụng cần đánh giá riêng.

Găng tay dùng một lần

Găng tay mỏng dạng PE/CPE được lựa chọn theo độ vừa tay, cảm giác thao tác và cách cấp phát. Sản phẩm dùng một lần không thay thế quy trình vệ sinh tay hoặc quy định thay găng tại nơi làm việc.

Công năng

  • Tạo lớp ngăn tiếp xúc trực tiếp trong thao tác phù hợp.
  • Thuận tiện thay mới giữa công đoạn hoặc người sử dụng.
  • Lựa chọn vật liệu và kích thước theo nhu cầu thao tác.

Ứng dụng

Chia phần thực phẩm · Chuẩn bị sandwich · Quầy phục vụ · Thao tác vệ sinh thông thường

Ví dụ: quầy chế biến sandwich cần găng dễ lấy, dễ thay và vừa tay. Cần kiểm tra quy cách tiếp xúc thực phẩm và điều kiện thao tác trước khi chọn sản phẩm.

Quy cách

  • Găng tay CPE, HDPE và LDPE theo danh mục.
  • Sản phẩm dùng một lần; quy cách xác nhận theo nhu cầu.
  • Yêu cầu tiếp xúc thực phẩm và tài liệu liên quan cần được xác nhận riêng.

CPE/HDPE/LDPE, kích cỡ, độ dày, màu, cách lấy găng và quy cách hộp/thùng. Không mặc định là găng y tế hoặc găng bảo hộ hóa chất.

Bao bì thực phẩm

Danh mục bao bì cho chuẩn bị, chia phần, bảo quản và phục vụ thực phẩm. Từng sản phẩm cần xác định rõ tiếp xúc thực phẩm trực tiếp hay gián tiếp, thời gian sử dụng, nhiệt độ và thao tác đóng mở.

Công năng

  • Chia phần, bao gói và sắp xếp thực phẩm theo quy trình.
  • Lựa chọn dạng túi phù hợp thao tác bảo quản hoặc phục vụ.
  • Pan liner tạo lớp lót cho dụng cụ trong điều kiện được xác nhận.

Ứng dụng

Bếp trung tâm · Đồ ăn mang đi · Bảo quản đông lạnh · Chuẩn bị thực phẩm

Ví dụ: bếp trung tâm đóng gói rau củ theo khẩu phần bằng túi đúng kích thước, thuận tiện lưu trữ và cấp phát. Với pan liner, cần xác nhận vật liệu và điều kiện nhiệt trước khi sử dụng.

Quy cách

  • Túi bảo quản, sandwich và túi đựng dụng cụ ăn uống.
  • Các dòng túi đông lạnh, túi đá và pan liner theo danh mục.
  • Kích thước và quy cách đóng gói trao đổi theo ứng dụng.

Loại thực phẩm, nhiệt độ/thời gian tiếp xúc, kích thước, kiểu miệng/đáy, độ dày, in ấn và đóng gói. Không mặc định dùng được trong lò, lò vi sóng hoặc tiệt trùng.

Túi cuộn & túi bán lẻ

Các định dạng được lựa chọn theo cách treo, đặt cuộn hoặc lấy túi tại điểm bán. Thiết kế cần cân bằng khả năng chứa, thao tác tách túi, nhận diện hàng hóa và hình thức đóng gói vận chuyển.

Công năng

  • Hỗ trợ lấy và đóng gói hàng tại quầy.
  • Tùy chọn quai xách, dạng cuộn, header hoặc túi có lỗ thông khí.
  • Lựa chọn kích thước phù hợp mặt hàng và phương pháp cấp phát.

Ứng dụng

Siêu thị · Quầy rau củ · Bán lẻ thực phẩm · Đóng gói nông sản

Ví dụ: quầy rau củ sử dụng túi cuộn vừa giá treo, thuận tiện tách từng túi và đủ kích thước cho sản phẩm. Lỗ thông khí chỉ được lựa chọn khi phù hợp loại hàng và quy trình bảo quản.

Quy cách

  • Túi hàn sao dạng cuộn và túi phẳng dạng cuộn.
  • Túi T-shirt dạng cuộn và túi header theo danh mục.
  • Các dạng túi phẳng, túi hông và túi có lỗ thông khí.

Kiểu túi, kích thước, vật liệu, độ dày, kiểu xé cuộn, lỗ/đầu treo, in và số túi/cuộn hoặc mỗi tập.

Túi zipper đóng mở lại

Thiết kế zipper phù hợp nhu cầu đóng mở nhiều lần trong quá trình sử dụng. Độ vừa khít của khóa, kích thước túi và vật liệu được lựa chọn theo sản phẩm chứa bên trong; khóa zipper không đồng nghĩa với bao bì kín khí tuyệt đối.

Công năng

  • Đóng và mở miệng túi thuận tiện.
  • Phân loại, chia phần và lưu trữ các nhóm sản phẩm.
  • Lựa chọn túi trong để quan sát nội dung bên trong.

Ứng dụng

Thực phẩm khô · Phân chia khẩu phần · Phụ kiện nhỏ · Đóng gói bán lẻ

Ví dụ: đơn vị đóng gói cần chia sản phẩm thành các phần nhỏ, dễ mở và đóng lại. Khóa, đường hàn và kích thước được thử cùng sản phẩm thực tế trước khi sản xuất.

Quy cách

  • Túi zipper và túi reclosable theo danh mục.
  • Dòng LDPE reclosable zipper trong nhóm sản phẩm trọng tâm.
  • Kích thước và độ dày xác nhận theo mục đích sử dụng.

Khổ túi, chiều dài sử dụng, độ dày, kiểu khóa, vị trí in, màu và số lượng mỗi túi/thùng; yêu cầu tiếp xúc thực phẩm được xác nhận riêng.

Túi rác tải nặng

Dòng heavy-duty được phát triển theo đặc tính chất chứa, cách nâng túi và điều kiện thu gom. Vật liệu, độ dày và đường hàn cần được phối hợp và kiểm tra mẫu; tên gọi tải nặng không thay cho mức tải đã được thử nghiệm.

Công năng

  • Đáp ứng yêu cầu chứa đựng theo tải và hình dạng chất chứa.
  • Phát triển quy cách cho thao tác thu gom và di chuyển túi.
  • Cân đối độ dày và độ bền theo yêu cầu sử dụng.

Ứng dụng

Nhà máy · Kho hàng · Vệ sinh thương mại · Thu gom rác thông thường

Ví dụ: kho vận thu gom vật liệu bao gói cần túi đủ khổ và độ bền theo tải thực tế. Cần thử với điều kiện nâng, kéo và đóng miệng túi trước khi xác định quy cách.

Quy cách

  • Túi rác tải nặng thuộc danh mục sản phẩm trong hồ sơ.
  • Vật liệu, độ dày và kích thước được xác nhận theo yêu cầu.
  • Màu sắc và hình thức đóng gói trao đổi theo từng đơn hàng.

Tải dự kiến, loại chất chứa, kích thước, màu, vật liệu, độ dày, kiểu đáy và số lượng đóng gói; không mặc định cho chất thải nguy hại.

Túi lót thùng

Box liner cần phù hợp kích thước đáy, chiều cao thùng và phần miệng gập. Thiết kế có thể cân nhắc dạng phẳng hoặc xếp hông để thao tác lót, nạp hàng và đóng miệng thuận tiện.

Công năng

  • Tạo lớp ngăn giữa hàng hóa và mặt trong bao bì ngoài.
  • Hỗ trợ giữ gọn sản phẩm và thao tác đóng thùng.
  • Thiết kế theo thùng, cách nạp hàng và phương pháp đóng miệng.

Ứng dụng

Thùng hàng công nghiệp · Nguyên liệu · Đóng gói hàng rời · Thực phẩm theo yêu cầu

Ví dụ: đơn vị đóng hàng rời cần liner vừa thùng carton, có phần miệng dư để gập hoặc đóng kín theo quy trình. Kích thước được kiểm tra bằng thử lót và nạp hàng thực tế.

Quy cách

  • Dòng box liner theo danh mục trong hồ sơ công ty.
  • Kích thước túi được đối chiếu với kích thước thùng.
  • Yêu cầu vật liệu và ứng dụng được xác nhận trước khi sản xuất.

Kích thước lọt lòng thùng, thể tích/khối lượng hàng, kiểu túi, độ dày, màu, phương án đóng miệng và yêu cầu tiếp xúc thực phẩm nếu có.

Túi phẳng & túi hông

Dạng phẳng phù hợp cấu hình gọn; xếp hông mở rộng phần chứa; lỗ thông khí được cân nhắc theo ứng dụng. Quy cách được phát triển theo hình học sản phẩm và cách đóng gói thủ công hoặc trên thiết bị.

Công năng

  • Bao chứa và phân chia sản phẩm theo quy cách.
  • Lựa chọn xếp hông khi cần phần chứa mở rộng.
  • Bổ sung lỗ hoặc định dạng gia công theo yêu cầu phù hợp.

Ứng dụng

Hàng bán lẻ · Thực phẩm & bánh · Linh kiện · Đóng gói công nghiệp

Ví dụ: sản phẩm có chiều cao hoặc bề dày cần túi xếp hông để vừa hàng mà vẫn thuận tiện đóng miệng. Mẫu thử giúp xác định kích thước hữu dụng và cách đóng gói.

Quy cách

  • Túi phẳng, túi xếp hông và túi có lỗ thông khí theo danh mục.
  • Lựa chọn kích thước, chiều dày và hình thức đóng gói.
  • Điều kiện sử dụng và hồ sơ liên quan được xác nhận theo sản phẩm.

Rộng × dài, chiều xếp hông, vật liệu, độ dày, lỗ thông khí, in ấn, kiểu đóng miệng và đóng gói theo tập/túi/thùng.

Cụm điều khiển dây chuyền màng
Ứng dụng bao bì đa lớpTỪ YÊU CẦU ĐẾN THÀNH PHẨM
Sản phẩm. Công nghệ. Kiểm soát chất lượng.
TƯ VẤN · THIẾT KẾ · PHÁT TRIỂN BAO BÌ

Hiểu sản phẩm của bạn.
Thiết kế giải pháp phù hợp.

Từ lựa chọn vật liệu, cấu trúc và kích thước đến thiết kế in ấn, cách đóng gói và thử mẫu — Mai Phương Vina cùng bạn phát triển giải pháp phù hợp với sản phẩm và quy trình sử dụng.

Vật liệu & cấu trúcQuy cách & in ấnThử mẫu & hoàn thiện
01

Hiểu nhu cầu

Loại sản phẩm, khối lượng, nhiệt độ, thời gian bảo quản và thị trường.

02

Đề xuất cấu trúc

Vật liệu, độ dày, kích thước và tính năng cần ưu tiên.

03

Thiết kế đóng gói

Kiểu túi, thiết kế in, cách xếp và quy cách thùng hàng.

04

Thử mẫu thực tế

Đối chiếu trên sản phẩm, máy đóng gói và điều kiện sử dụng.

05

Thống nhất sản xuất

Chốt mẫu, thông số, kiểm soát chất lượng và kế hoạch giao hàng.

BẮT ĐẦU TỪ NHU CẦU CỦA BẠN

Bạn đang cần đóng gói gì?

Chọn một ứng dụng để xem nhóm sản phẩm gợi ý và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

Túi hút chân không — minh họa đóng gói rau củ

Thực phẩm tươi & sơ chế

Trao đổi túi hút chân không, màng đa lớp hoặc túi thực phẩm theo loại hàng, điều kiện bảo quản và máy đóng gói.

NHÓM SẢN PHẨM GỢI Ý
Trao đổi giải pháp này

Gợi ý lựa chọn ban đầu; cấu trúc và tính năng được xác nhận qua trao đổi kỹ thuật, hồ sơ phù hợp và thử mẫu.

XUẤT KHẨU QUỐC TẾ / GLOBAL REACH

Sản xuất tại Việt Nam.
Kết nối Bắc Mỹ, châu Âu & châu Á.

Mai Phương Vina có kinh nghiệm xuất khẩu sang Mỹ, Canada, Anh, Đức, Pháp, Ý, Tây Ban Nha, Czech (Séc), Nhật Bản và Hàn Quốc. Lượng xuất khẩu sang Mỹ và châu Âu đạt 120–150 container/tháng, trên nền tảng tổng sản lượng 5.000–6.000 tấn/tháng và đội ngũ hơn 750 nhân viên.

120–150CONTAINER XUẤT KHẨU MỖI THÁNGTổng lượng container xuất khẩu hàng tháng sang Mỹ và châu Âu.Trao đổi nhu cầu nhập khẩu
CÁC THỊ TRƯỜNG XUẤT KHẨU TIÊU BIỂU

Bản đồ thế giới thể hiện các thị trường xuất khẩu của Mai Phương Vina từ Việt Nam.

Bản đồ minh họa MPP xuất khẩu từ Việt Nam tới Mỹ, Canada, Anh, Đức, Pháp, Ý, Tây Ban Nha, Czech, Nhật Bản và Hàn Quốc.
Từ Việt Nam đến Bắc Mỹ, châu Âu và châu Á — các thị trường xuất khẩu tiêu biểu của Mai Phương Vina.

BẮC MỸ

CHÂU ÂU

CHÂU Á

US
THỊ TRƯỜNG ĐÃ XUẤT KHẨU

Mỹ

Trao đổi nhóm sản phẩm, quy cách, thiết kế và hồ sơ cần thiết cho yêu cầu nhập khẩu của bạn. Thông tin khách hàng và cơ cấu đơn hàng được bảo mật.

Trao đổi về thị trường này

Bản đồ minh họa kết nối thị trường, không mô tả chính xác tuyến vận tải; không công khai khách hàng hoặc sản lượng theo từng quốc gia.

02 / NỀN TẢNG CÔNG NGHỆ

Hiệu quả bắt đầu
từ từng lớp màng.

Khám phá thiết bị, đặc tính công nghệ và định hướng tối ưu sản phẩm được giới thiệu trong hồ sơ Mai Phương Vina.

Dây chuyền MDO-PE 5 lớpẢNH THỰC TẾ TỪ HỒ SƠ CÔNG TY
ĐỊNH HƯỚNG TỐI ƯU VẬT LIỆU

MDO-PE.
Màng mỏng. Giá trị mới.

Công nghệ MDO-PE 5 lớp được giới thiệu với khả năng phát triển màng mỏng, hướng thay thế PET và cấu trúc all-PE theo ứng dụng.

14–18 µmDải màng mỏng theo hồ sơ
5 lớpCông nghệ MDO-PE
  • Phát triển màng mỏng theo yêu cầu ứng dụng.
  • Định hướng cấu trúc all-PE và thay thế PET.
  • Tối ưu lượng vật liệu sử dụng theo thiết kế.
Trao đổi về công nghệ

Dải thông số theo hồ sơ công nghệ; quy cách thành phẩm được xác nhận theo ứng dụng.

CHUỖI NĂNG LỰC
Thổi / đùn màngIn & gia côngKiểm nghiệmHoàn thiện sản phẩm

Các công nghệ sản xuất

MDO-PE 5 lớp

Công nghệ MDO-PE 5 lớp được giới thiệu với khả năng phát triển màng mỏng, hướng thay thế PET và cấu trúc all-PE theo ứng dụng.

  • 14–18 µm — Dải màng mỏng theo hồ sơ
  • 5 lớp — Công nghệ MDO-PE
  • Phát triển màng mỏng theo yêu cầu ứng dụng.
  • Định hướng cấu trúc all-PE và thay thế PET.
  • Tối ưu lượng vật liệu sử dụng theo thiết kế.
Màng 7 lớp

Công nghệ thổi màng 7 lớp hỗ trợ thiết kế cấu trúc linh hoạt, định hướng tăng khả năng cản khí và giảm độ dày theo yêu cầu sản phẩm.

  • 20–200 µm — Dải độ dày theo hồ sơ
  • 7 lớp — Cấu trúc màng đa lớp
  • Thiết kế các lớp màng theo mục tiêu sử dụng.
  • Định hướng tăng khả năng bảo vệ và cản khí.
  • Phát triển ứng dụng màng thực phẩm và thermoforming.
Màng cast & stretch

Hồ sơ giới thiệu năng lực đùn màng PE 3, 5, 7 lớp và màng CPE, cùng dòng stretch film phục vụ quấn pallet bằng tay hoặc bằng máy.

  • 3 / 5 / 7 — Các cấu hình màng PE cast
  • 8–40 µm — Dòng màng quấn pallet
  • Lựa chọn dòng quấn tay hoặc quấn máy.
  • Màng trong và màng màu trong danh mục.
  • Xác nhận quy cách theo thiết bị và nhu cầu sử dụng.
In & gia công túi

Các dòng máy cắt túi cuộn, túi phẳng, túi T-shirt, saddle và túi hút chân không kết hợp với năng lực in theo danh mục hồ sơ.

  • 1–6 màu — Năng lực in offline theo hồ sơ
  • Đa dạng — Kiểu túi & quy cách hoàn thiện
  • Các dòng máy túi cuộn và túi block tốc độ cao.
  • Gia công túi phẳng, saddle và túi hút chân không.
  • Tùy chỉnh thiết kế in và quy cách sản phẩm.
Tái chế nội bộ

Hệ thống tái chế nội bộ được giới thiệu trong hồ sơ với hai dây chuyền, thiết bị nhập từ Áo, hỗ trợ định hướng sử dụng hiệu quả nguồn vật liệu.

  • 02 — Dây chuyền theo hồ sơ
  • Áo — Xuất xứ thiết bị theo hồ sơ
  • Tích hợp công đoạn tái chế tại nhà máy.
  • Hỗ trợ quản lý và sử dụng nguồn vật liệu.
  • Vật liệu tái chế chỉ áp dụng theo yêu cầu từng sản phẩm.
03 / BAO BÌ ĐA LỚP

Tối ưu từng lớp.
Nâng tầm bao bì.

Công nghệ màng 3, 5, 7 lớp và MDO-PE mở rộng lựa chọn thiết kế bao bì — từ bảo quản thực phẩm đến màng ghép, theo đặc tính và mục tiêu sử dụng.

Dây chuyền thổi màng 7 lớp trong hồ sơ Mai Phương Vina
CÔNG NGHỆ THỔI MÀNG ĐA LỚPNền tảng cho các cấu trúc bao bì linh hoạt.
3 · 5 · 7Công nghệ màng
14–18 µmMDO-PE 5 lớp
20–200 µmDải màng 7 lớp theo hồ sơ

Thiết kế theo ứng dụng.
Phát triển theo yêu cầu.

Lựa chọn công nghệ và cấu trúc phù hợp với mục tiêu cản khí, quy cách gia công và định hướng tối ưu vật liệu. Thông số được đối chiếu trước khi chốt từng sản phẩm.

Cản khí & bảo vệ sản phẩm

Định hướng màng barrier cho các ứng dụng đóng gói thực phẩm.

Linh hoạt cấu trúc & quy cách

Phát triển màng đa lớp cho túi, màng thermoforming và màng ghép.

Tối ưu độ dày & vật liệu

MDO-PE và hướng thiết kế all-PE theo yêu cầu sử dụng cụ thể.

Trao đổi về bao bì đa lớp
ĐỊNH HƯỚNG SẢN PHẨM & ỨNG DỤNG
01

Túi hút chân không

Dòng bao bì thực phẩm với cấu trúc, độ dày và quy cách xác nhận theo ứng dụng.

Minh họa ứng dụng
02

Màng thermoforming

Định hướng màng cản oxy cho thịt, xúc xích, phô mai và thủy sản.

Minh họa ứng dụng
03

Màng cản khí & màng ghép

Hướng đến túi đứng, bao bì dầu ăn, thực phẩm khô và cấu trúc ghép theo nhu cầu.

Minh họa ứng dụng
04

MDO-PE & màng ghép tuýp

Phát triển hướng thay thế PET hoặc lá nhôm trong các cấu trúc phù hợp.

Minh họa ứng dụng

Các ứng dụng và dải công nghệ được giới thiệu trong hồ sơ 2026, trang 5–9, 19 và 27; khả năng đáp ứng cần xác nhận cho từng cấu trúc và đơn hàng.

Bao bì đa lớp & yêu cầu GRS

GRS liên quan đến vật liệu tái chế và truy xuất chuỗi cung ứng, không phụ thuộc riêng vào số lớp màng. Chỉ công bố GRS cho sản phẩm nằm trong phạm vi hồ sơ hợp lệ.

Tìm hiểu GRS & phạm vi áp dụng
04 / KHÁM PHÁ NHÀ MÁY

Quy mô vững chắc.
Con người làm nền tảng.

3 cơ sở tại Bắc Ninh và Hưng Yên, 5.000–6.000 tấn/tháng và hơn 750 nhân viên. Khám phá hình ảnh thực tế của dây chuyền thổi màng, MDO-PE, đùn cast, gia công, kiểm soát và tái chế nội bộ.

HỆ THỐNG NHÀ MÁY / BẮC NINH & HƯNG YÊN

03 cơ sở nhà máy.
Bắc Ninh & Hưng Yên.

Mai Phương Vina có hệ thống 03 cơ sở tại Bắc Ninh và Hưng Yên. Các địa điểm tại Bắc Ninh gồm KCN Đại Đồng – Hoàn Sơn và KCN Tiên Sơn.

Hơn 750 nhân viên5.000–6.000 tấn/tháng
ĐỊA BÀN SẢN XUẤT

KCN Đại Đồng – Hoàn Sơn

Bắc Ninh, Việt Nam

ĐỊA BÀN SẢN XUẤT

KCN Tiên Sơn

Bắc Ninh, Việt Nam

ĐỊA BÀN HỆ THỐNG NHÀ MÁY

Hưng Yên

Việt Nam

05 / TIÊU CHUẨN, CHỨNG NHẬN & ĐÁNH GIÁ

Chất lượng làm nền tảng.
Trách nhiệm tạo niềm tin.

Hệ thống chất lượng, trách nhiệm xã hội và định hướng vật liệu bền vững. Khám phá BRC, ISO, BSCI, GRS, SMETA và thông tin UL 126 / ECOLOGO®.

01

BRC Global Standards

Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm được giới thiệu trong hồ sơ công ty.

AN TOÀN THỰC PHẨM
02

ISO 9001

Hệ thống quản lý chất lượng được giới thiệu trong hồ sơ công ty.

QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
03

ISO 14001

Hệ thống quản lý môi trường được giới thiệu trong hồ sơ công ty.

QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG
04

BSCI

Chương trình đánh giá trách nhiệm xã hội trong chuỗi cung ứng.

TRÁCH NHIỆM XÃ HỘI
05
GRSTHÔNG TIN TIÊU CHUẨN

Global Recycled Standard

Tiêu chuẩn xác minh vật liệu tái chế và chuỗi hành trình sản phẩm, cùng yêu cầu về môi trường, xã hội và hóa chất.

VẬT LIỆU TÁI CHẾ & TRUY XUẤTPhạm vi GRS của doanh nghiệp cần đối chiếu chứng chỉ gốc.
06
SMETATHÔNG TIN PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ

SMETA · Sedex

Phương pháp đánh giá của Sedex về điều kiện lao động, sức khỏe và an toàn; phạm vi 4 trụ cột bổ sung môi trường và đạo đức kinh doanh.

ĐÁNH GIÁ TRÁCH NHIỆM XÃ HỘIKhông phải chứng nhận; phạm vi đợt đánh giá cần đối chiếu báo cáo.
07 / PRODUCT SUSTAINABILITYUL 126ECOLOGO® · PLASTIC FILM PRODUCTS
TIÊU CHUẨN SẢN PHẨM MÀNG NHỰA

UL 126 · ECOLOGO®

Tiêu chuẩn bền vững cho sản phẩm màng nhựa trong chương trình chứng nhận ECOLOGO® của UL Solutions.

Số chứng nhận, hiệu lực và phạm vi sản phẩm của Mai Phương Vina cần đối chiếu hồ sơ gốc.

BRC, ISO và BSCI theo hồ sơ giới thiệu 2026. GRS, SMETA và UL 126 được trình bày kèm thông tin tiêu chuẩn / đánh giá; cần đối chiếu chứng nhận hoặc báo cáo gốc để xác nhận phạm vi áp dụng của doanh nghiệp.

Yêu cầu hồ sơ
GRS / VẬT LIỆU CÓ TRUY XUẤT

Vật liệu tái chế.
Hồ sơ rõ ràng.

Với yêu cầu bao bì đa lớp có thành phần tái chế, cần đối chiếu phạm vi sản phẩm, cơ sở và chuỗi cung ứng trước khi đưa ra tuyên bố GRS.

01
Phạm vi chứng nhận

Xác nhận cơ sở, nhóm sản phẩm, công đoạn và hiệu lực trong Scope Certificate.

02
Hồ sơ lô hàng

Đối chiếu Transaction Certificate hoặc chứng từ tương ứng theo cơ chế áp dụng.

03
Yêu cầu ứng dụng

Bao bì tiếp xúc thực phẩm cần được đánh giá riêng; GRS không thay thế hồ sơ an toàn tiếp xúc thực phẩm.

GRS không đồng nghĩa thành phẩm chắc chắn tái chế được. Khả năng tái chế cần được đánh giá riêng theo cấu trúc và thị trường sử dụng.

Trao đổi yêu cầu GRS
SMETA / KHUNG ĐÁNH GIÁ 4 TRỤ CỘT

Sản xuất có trách nhiệm.
Minh bạch qua đánh giá.

SMETA hỗ trợ nhận diện vấn đề và cải tiến điều kiện sản xuất. Kết quả được thể hiện qua báo cáo đánh giá và kế hoạch hành động khắc phục.

Tiêu chuẩn lao động

Quyền và điều kiện làm việc.

Sức khỏe & an toàn

Rủi ro an toàn tại nơi làm việc.

Môi trường

Quản lý tác động môi trường.

Đạo đức kinh doanh

Thực hành kinh doanh có trách nhiệm.

SMETA không cấp chứng nhận “đạt/không đạt”. Phạm vi 2 hoặc 4 trụ cột và thông tin cơ sở được xác nhận bằng báo cáo thực tế.

Trao đổi hồ sơ SMETA

Hồ sơ theo phạm vi được duyệt; không công khai danh tính khách hàng hoặc báo cáo có thông tin thương mại nhạy cảm.

KIỂM NGHIỆM TẠI NHÀ MÁY

Đo lường.
Thử nghiệm.
Kiểm soát.

Thiết bị kiểm tra các đặc tính cơ lý và màu sắc, hỗ trợ đối chiếu chất lượng sản phẩm với yêu cầu kỹ thuật.

Trao đổi tiêu chuẩn kỹ thuật
Hệ số ma sát
Hệ số ma sátCOF test
Đánh giá màu sắc
Đánh giá màu sắcColor assessment
Độ bền kéo
Độ bền kéoTensile test
Va đập dart
Va đập dartFalling dart test
Thiết bị tái chế nội bộ tại nhà máyTHIẾT BỊ TÁI CHẾ NỘI BỘ
Tối ưu
nguồn vật liệu.
ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN

Thiết kế hôm nay.
Hướng đến ngày mai.

MDO-PE, phát triển cấu trúc đồng chất và tái chế nội bộ là những hướng đi được giới thiệu trong hồ sơ công nghệ của Mai Phương Vina.

Phát triển cấu trúc all-PE

Định hướng bao bì theo thiết kế vật liệu và ứng dụng cụ thể.

Tối ưu chiều dày màng

Giảm độ dày phù hợp với tính năng yêu cầu của sản phẩm.

Tái chế trong nhà máy

Thiết bị tái chế nội bộ hỗ trợ quản lý và sử dụng nguồn vật liệu.

Truy xuất vật liệu tái chế

Trao đổi yêu cầu GRS và kiểm tra hồ sơ phù hợp với từng sản phẩm.

Tìm hiểu GRS & phạm vi áp dụng

Khả năng tái chế của thành phẩm phụ thuộc cấu trúc, tiêu chí đánh giá và hệ thống thu gom, xử lý tại thị trường sử dụng.

ĐIỆN MẶT TRỜI & MỤC TIÊU LEED

Đầu tư hôm nay.
Hướng tới sản xuất xanh.

Mai Phương Vina đang triển khai dự án điện mặt trời phục vụ sản xuất, đồng thời đặt mục tiêu đạt chứng nhận LEED cho công trình trong năm 2027.

ĐANG TRIỂN KHAI
DỰ ÁN ĐIỆN MẶT TRỜI

Thêm năng lượng tái tạo.
Cho hành trình sản xuất.

Dự án điện mặt trời đang được triển khai theo kế hoạch của doanh nghiệp, hướng tới bổ sung nguồn năng lượng tái tạo cho hoạt động sản xuất.

NĂNG LƯỢNG TÁI TẠO CHO SẢN XUẤT
MỤC TIÊU CHỨNG NHẬN
LEED2027

Hướng tới chứng nhận LEED
trong năm 2027.

Cam kết theo đuổi mục tiêu công trình xanh. Phạm vi dự án và kết quả chứng nhận sẽ được công bố sau khi hoàn tất đánh giá chính thức.

Mục tiêu tương lai — chưa phải công bố đã đạt chứng nhận.Tìm hiểu hệ thống LEED · USGBC

LEED áp dụng cho công trình. Dự án điện mặt trời là một sáng kiến năng lượng; không tự động đồng nghĩa với việc đã đạt chứng nhận LEED.

Trao đổi kế hoạch phát triển xanh
KẾT NỐI CÙNG MAI PHƯƠNG

Kết nối trực tiếp.
Cùng phát triển bao bì.

Liên hệ đội ngũ kinh doanh nội địa hoặc quốc tế để trao đổi sản phẩm, quy cách và nhu cầu đặt hàng. Chúng tôi cùng bạn phát triển giải pháp bao bì phù hợp.

LIÊN HỆ KINH DOANH
Email công tymaiphuong@mpp.com.vn
Mai Phuong VinaMAI PHUONG VINA
SẢN XUẤT TẠI VIỆT NAM · TỪ 1998

03 cơ sở tại Bắc Ninh và Hưng Yên
Bắc Ninh: KCN Đại Đồng – Hoàn Sơn, KCN Tiên Sơn.
Hưng Yên, Việt Nam.

Trao đổi yêu cầu bao bì

Chọn bộ phận nhận yêu cầu; email sẽ được điền sẵn đúng địa chỉ.

Người nhận: thetung@mpp.com.vn

Bạn có thể xem website và chuẩn bị yêu cầu khi offline. Nút email mở ứng dụng thư để bạn kiểm tra và gửi khi có kết nối; website không tự gửi dữ liệu.